Nghĩa của từ "national holiday" trong tiếng Việt

"national holiday" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

national holiday

US /ˈnæʃ.nəl ˈhɑː.lə.deɪ/
UK /ˈnæʃ.nəl ˈhɒl.ə.deɪ/
"national holiday" picture

Danh từ

ngày lễ quốc gia, ngày quốc khánh

a day fixed by law on which people do not have to go to work or school, usually to celebrate a particular event or person of importance to the country

Ví dụ:
Independence Day is a national holiday in many countries.
Ngày Độc lập là một ngày lễ quốc gia ở nhiều nước.
Banks and government offices are closed for the national holiday.
Các ngân hàng và văn phòng chính phủ đóng cửa trong ngày lễ quốc gia.